TanroDictionary Sổ từ

bundle off

/bˈʌndəl ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi ai đó đi đâu đó.động từ

Ví dụ

  1. He bundled the kids off to bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép