Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bundleđộng từ
- Cả bộ (gía bán).danh từ
Ví dụ
-
She bundled the papers into one stack.
-
The bundled package saved us money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép