TanroDictionary Sổ từ

bundled

/ˈbəndəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bundleđộng từ
  2. Cả bộ (gía bán).danh từ

Ví dụ

  1. She bundled the papers into one stack.

  2. The bundled package saved us money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép