Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bundle.động từ
Tiếng Nhật
- 結束けっそくsự đoàn kết, gắn bó
Ví dụ
-
They were bundling clothes for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép