Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bungđộng từ
- Bị nút chặt, bị tắc, bị bít chặt.tính từ
Ví dụ
-
He bunged the bag into the trunk.
-
His nose was bunged up from a cold.
-
bunged up nose
mũi tắc nghẹt
-
bunged up eyes
mắt sưng húp không mở được mắt, mắt bị dử dính chặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép