Nghĩa tiếng Việt
- Thợ vụng; người làm ẩu.danh từ
- Người làm hỏng việc.danh từ
- Người làm lộn xộn.danh từ
Ví dụ
-
The bungler broke the vase by accident.
-
The bungler ruined the simple plan.
-
The bungler left tools everywhere on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép