Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bungđộng từ
Ví dụ
-
She bungs the lid shut after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌŋz/
She bungs the lid shut after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép