TanroDictionary Sổ từ

bunion

/ˈbʌnjən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.danh từ

Ví dụ

  1. A bunion made walking painful all week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép