Nghĩa tiếng Việt
- Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.danh từ
Ví dụ
-
A bunion made walking painful all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌnjən/
A bunion made walking painful all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép