TanroDictionary Sổ từ

bunked

/bˈʌŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bunkđộng từ

Ví dụ

  1. They bunked in the cabin for two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép