Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bạn cùng phòng.danh từ
Ví dụ
-
My bunki shares the room with me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌŋki/
My bunki shares the room with me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép