Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buntđộng từ
Ví dụ
-
She bunted the ball softly into play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌntɪd/
She bunted the ball softly into play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép