TanroDictionary Sổ từ

bunting

/ˈbʌntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bunt.động từ
  2. Vải may cờ.danh từ
  3. Cờ.danh từ
  4. Chim sẻ đất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team was bunting to keep the ball low.

  2. Colorful bunting hung across the street.

  3. They discussed the bunting today.

  4. A bunting sang softly in the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép