Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bunt.động từ
- Vải may cờ.danh từ
- Cờ.danh từ
- Chim sẻ đất.danh từ
Tiếng Nhật
- バントcú bunt (bóng chày)
Ví dụ
-
The team was bunting to keep the ball low.
-
Colorful bunting hung across the street.
-
They discussed the bunting today.
-
A bunting sang softly in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép