Nghĩa tiếng Việt
- Làm ai đó cảm thấy tích cực hơn.động từ
- Giữ nổi (trên mặt nước).động từ
Ví dụ
-
After so much criticism, the positive review buoyed him up.
-
The lifejacket buoyed me up till the boat arrived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép