TanroDictionary Sổ từ

buoyancy

/ˈbɔɪənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổ; sức nổi.danh từ
  2. Khả năng chóng phục hồi sức khoẻ.danh từ
  3. Tinh thần hăng hái, tính sôi nổi,; tính vui vẻ.danh từ
  4. Xu thế lên giá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wood has enough buoyancy to stay afloat.

  2. His buoyancy returned after a week of rest.

  3. Her cheerful buoyancy helped everyone feel much better.

  4. The market showed buoyancy after the report.

  5. to lack buoyancy

    thiếu sự sôi nổi, thiếu nghị lực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép