Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổ; sức nổi.danh từ
- Khả năng chóng phục hồi sức khoẻ.danh từ
- Tinh thần hăng hái, tính sôi nổi,; tính vui vẻ.danh từ
- Xu thế lên giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wood has enough buoyancy to stay afloat.
-
His buoyancy returned after a week of rest.
-
Her cheerful buoyancy helped everyone feel much better.
-
The market showed buoyancy after the report.
-
to lack buoyancy
thiếu sự sôi nổi, thiếu nghị lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép