Nghĩa tiếng Việt
- Sôi nổi, sinh động.D
Tiếng Nhật
- ふわふわlơ lửng, bồng bềnh
Ví dụ
-
They worked buoyantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔɪəntli/
They worked buoyantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép