Nghĩa tiếng Việt
- Vải bơbơri (một thứ vải không thấm nước).danh từ
- Áo đi mưa bơbơri.danh từ
Ví dụ
-
The jacket was made from burberry cloth.
-
He wore a burberry on the rainy walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép