TanroDictionary Sổ từ

burdened

/bˈɜːdənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của burdenđộng từ

Ví dụ

  1. The worry burdened his mind all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép