TanroDictionary Sổ từ

burdening

/bˈɜːdənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burden.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is burdening herself with extra work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép