Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burden.động từ
Tiếng Nhật
- 負荷ふかsự gánh vác, đảm nhận, áp đặt
Ví dụ
-
She is burdening herself with extra work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép