TanroDictionary Sổ từ

burdensome

/ˈbɜːdnsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.tính từ
  2. Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.tính từ

Ví dụ

  1. The job became burdensome after many months.

  2. The long wait felt burdensome to her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép