Nghĩa tiếng Việt
- Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.tính từ
- Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.tính từ
Ví dụ
-
The job became burdensome after many months.
-
The long wait felt burdensome to her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép