Nghĩa tiếng Việt
- Quan lại, công chức.danh từ
- Người quan liêu.danh từ
Tiếng Nhật
- 官僚かんりょうquan chức, công chức cấp cao; bộ máy hành chính
Ví dụ
-
The bureaucrat stamped the papers carefully.
-
That bureaucrat blocked every small request.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép