Nghĩa tiếng Việt
- Cờ đuôi nheo (của thuyền đua...).danh từ
Ví dụ
-
The race boat flew a bright burgee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɜːˈdʒi/
The race boat flew a bright burgee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép