TanroDictionary Sổ từ

burgeoning

/ˈbɜːdʒənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burgeon.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city is burgeoning with new cares.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép