Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burgeon.động từ
Tiếng Nhật
- 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
Ví dụ
-
The city is burgeoning with new cares.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép