TanroDictionary Sổ từ

burgess

/ˈbɜːdʒəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân thành thị.danh từ
  2. Đại biểu thị xã (ở nghị viện).danh từ

Ví dụ

  1. Every burgess voted in the town meeting.

  2. The burgess spoke for the local town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép