Nghĩa tiếng Việt
- Dân thành thị.danh từ
- Đại biểu thị xã (ở nghị viện).danh từ
Ví dụ
-
Every burgess voted in the town meeting.
-
The burgess spoke for the local town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép