TanroDictionary Sổ từ

burglar-proof

/ˈbɜːɡlə(r)pruːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết kế sao cho trộm không thể vào được.tính từ

Ví dụ

  1. The window is burglar-proof and very hard to open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép