Nghĩa tiếng Việt
- Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.tính từ
Ví dụ
-
The burglarious method left no trace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɜːˈɡlɛəriəs/
The burglarious method left no trace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép