TanroDictionary Sổ từ

burglarize

/ˈbɜːɡl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They burglarize empty houses at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép