Nghĩa tiếng Việt
- Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.động từ
Tiếng Nhật
- 押し込むおしこむnhét vào, ấn vào, chen vào
Ví dụ
-
They burglarize empty houses at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɜːɡl/
They burglarize empty houses at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép