TanroDictionary Sổ từ

burglarizing

/ˈbɜːɡləɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burglarize.động từ

Ví dụ

  1. He was burglarizing a house when the alarm sounded.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép