Nghĩa tiếng Việt
- Việc chôn cất, việc mai táng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The burial was held on a quiet morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈberiəl/
The burial was held on a quiet morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép