Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buryđộng từ
- Chôn, ngầm (dưới đất).danh từ
Ví dụ
-
He buried the box under the floor.
-
The cable was buried below the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép