TanroDictionary Sổ từ

burin

/ˈbjʊrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao khắc, dao trổ.danh từ

Ví dụ

  1. The artist held a burin like a pencil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép