Nghĩa tiếng Việt
- Dao khắc, dao trổ.danh từ
Ví dụ
-
The artist held a burin like a pencil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbjʊrən/
The artist held a burin like a pencil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép