TanroDictionary Sổ từ

burka

/ˈbʊəkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với burkhadanh từ
  2. Áo Buốc-ca (áo của phụ nữ Hồi giáo che cả người và mặt).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a burka in the cold wind.

  2. The burka covered her from head to toe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép