TanroDictionary Sổ từ

burke

/ˈbɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bịt đi, ỉm đi, che giấu đi (một việc xấu... ).động từ
  2. Thu hồi (một cuốn sách) trước khi phát hành.động từ

Ví dụ

  1. They tried to burke the bad news.

  2. The publisher buried the book at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép