Nghĩa tiếng Việt
- Miến điện.tính từ
- Người Miến điện.danh từ
- Tiếng Miến điện.danh từ
Ví dụ
-
She studied Burmese culture in school.
-
A Burmese guided us through the market.
-
He can speak Burmese very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép