TanroDictionary Sổ từ

burner

/ˈbɜːnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép).danh từ
  2. Đèn.danh từ
  3. Mỏ đèn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He works as a brick burner at the factory.

  2. The oil burner keeps the house warm.

  3. The burner heated the soup quickly.

  4. a brick burner

    người nung gạch

  5. an oil burner

    đèn dầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép