Nghĩa tiếng Việt
- Người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép).danh từ
- Đèn.danh từ
- Mỏ đèn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He works as a brick burner at the factory.
-
The oil burner keeps the house warm.
-
The burner heated the soup quickly.
-
a brick burner
người nung gạch
-
an oil burner
đèn dầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép