TanroDictionary Sổ từ

burnish

/ˈbɜːnɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh bóng (đồ vàng bạc).danh từ
  2. Nước bóng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ring had a bright burnish.

  2. A burnish gave the table a smooth shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép