Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh bóng (đồ vàng bạc).danh từ
- Nước bóng.danh từ
Tiếng Nhật
- 磨くみがくđánh bóng, chà, đánh (răng), mài
Ví dụ
-
The ring had a bright burnish.
-
A burnish gave the table a smooth shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép