Nghĩa tiếng Việt
- Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý.danh từ
- Cháy; chập mạch.danh từ
Ví dụ
-
Too much work caused burnout last month.
-
The machine stopped after a burnout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép