Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của burpđộng từ
Ví dụ
-
The baby burped and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɜːpt/
The baby burped and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép