Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burp.động từ
Ví dụ
-
He was burping after the big meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɜːpɪŋ/
He was burping after the big meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép