TanroDictionary Sổ từ

burps

/bˈɜːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burpđộng từ

Ví dụ

  1. She burps after drinking soda.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép