Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burr.động từ
Ví dụ
-
He is burring the metal edge carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɜːɪŋ/
He is burring the metal edge carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép