TanroDictionary Sổ từ

burrowing

/bˈʌrəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burrow.động từ

Ví dụ

  1. The rabbit was burrowing under the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép