TanroDictionary Sổ từ

burrs

/bˈɜːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burrđộng từ

Ví dụ

  1. The tool burrs the surface of the wood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép