TanroDictionary Sổ từ

bursary

/ˈbɜːsəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng tài vụ (của trường đại học).danh từ
  2. Học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I sent the papers to the bursary.

  2. He won a bursary for his degree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép