Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tài vụ (của trường đại học).danh từ
- Học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt).danh từ
Tiếng Nhật
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
Ví dụ
-
I sent the papers to the bursary.
-
He won a bursary for his degree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép