Nghĩa tiếng Việt
- Đột nhiên bốc cháy.động từ
- Bật (cười, khóc).động từ
Ví dụ
-
The dry wood will burst into flames quickly.
-
out. She burst into laughter when she heard the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép