Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu chớp (mầu).danh từ
Ví dụ
-
A burst signal helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɜːst ˈsɪɡnəl/
A burst signal helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép