TanroDictionary Sổ từ

bursting

/ˈbɜːstin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngập tràn.tính từ
  2. Thiết tha vô cùng.tính từ
  3. Mót đi tiểu.tính từ
  4. Việc làm nổ; việc nổ.danh từ
  5. Việc bắn liên tục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children were bursting with joy today.

  2. I am bursting to tell you my secret.

  3. He was bursting to leave the meeting.

  4. The bursting of the balloon startled us.

  5. We heard the bursting of fireworks outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép