Nghĩa tiếng Việt
- Ngập tràn.tính từ
- Thiết tha vô cùng.tính từ
- Mót đi tiểu.tính từ
- Việc làm nổ; việc nổ.danh từ
- Việc bắn liên tục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The children were bursting with joy today.
-
I am bursting to tell you my secret.
-
He was bursting to leave the meeting.
-
The bursting of the balloon startled us.
-
We heard the bursting of fireworks outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép