Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bury.động từ
Tiếng Nhật
- 埋設まいせつsự chôn ngầm (cáp, ống)
Ví dụ
-
They are burying the box under leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép