TanroDictionary Sổ từ

busbar

/ˈbʌsbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh nối điện (để nối các điểm cùng một điện thế).danh từ

Ví dụ

  1. The wire connected to the busbar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép