Nghĩa tiếng Việt
- Thanh nối điện (để nối các điểm cùng một điện thế).danh từ
Ví dụ
-
The wire connected to the busbar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌsbə/
The wire connected to the busbar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép