TanroDictionary Sổ từ

busboy

/ˈbʌsbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người phụ giúp người hầu bàn dọn dẹp bàn ăn.danh từ

Ví dụ

  1. The busboy cleared the plates quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép