TanroDictionary Sổ từ

bushcraft

/bˈʊʃkrɑːft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài giỏi; có kinh nghiệm sống trong bụi.danh từ

Ví dụ

  1. Her bushcraft helped her live outdoors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép