TanroDictionary Sổ từ

bushed

/bʊʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bushđộng từ
  2. Mệt nhoài, đuối sức.tính từ

Ví dụ

  1. We were bushed after the long trip.

  2. She felt bushed after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép